Chào mừng quý vị đến với Violet Và Những Người Bạn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giáo ánGACN 8\tiet 19.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Anh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 28-06-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Lương Anh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:35' 28-06-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:13/01/08
Ngày dạy:17/01/08
THỰC HÀNH - VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I.MỤC TIÊU
-Nhận biết và phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến .
-Biết phương pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
-Nghiên cứu SGK.
-Một số mẫu vật liệu: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
2.Học sinh
-Đọc trước bài 19.
-Chuẩn bị các mẫu vật ở bài 19.
-Chuẩn bị bảng báo cáo thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định lớp:
-Ổn định kỹ luật lớp.
-Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm.
2.Kiểm tra bài cũ
-Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?
-Hãy phân biệt sư khác nhau cơ bản giữa KL và phi KL , giữa KL đen và KL màu?
3.Bài mới
TG
Nội dung
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Chuẩn bị
-Vật liệu:
-Dụng cụ:
-Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu ở mục III
II.Nội dung và trình tự thực hành
1.Phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại
-Quan sát bên ngoài các mẫu vật liệu để nhận biết vật liệu KL và phi KL.
-SS tính cứng và tính dẻo
2.So sánh vật liệu kim loại đen và kim loại màu
-Phân biệt KL đen và KL màu bằng q/s bên ngoài các mẫu.
-SS tính cứng và tính dẻo.
-SS khả năng biến dạng
3.So sánh vật liệu gang và thép
-Quan sát màu sắt mặt gãy của gang và thép.
-SS tính chất của vật liệu.
II.Báo cáo thực hành
( Hoạt động 1
-Cho HS đọc mục tiêu của bải thực hành.
-Ở bài thực hành này chúng ta cần chuẩn bị những vật liệu và dụng cụ gì?
( Hoạt động 2
-GV giới thiệu nội dung bài thực hành, và trình tự tiến hành.
-So sánh tính chất nào ở thép và nhựa?
-Phân biệt vật liệu KL và phi KL dựa vào điều gì?
-So sánh tính chất nào ở vật liệu KL đen (Thép) và KL màu (Đồng, nhôm)?
-Phân biệt gang và thép dựa vào điều gì?
-SS tính chất nào ở gang và thép?
( Hoạt động 3
GV nêu lại trình tự thực hành và hướng dẫn HS ghi vào báo cáo thực hành.
-HS đọc mục tiêu của bài.
-HS nêu phần dụng cụ và vật liệu mà nhóm đã chuẩn bị.
-HS hoạt động theo nhóm.
-SS tính cứng, tính dẻo, khối lượng và màu sắc.
-Dựa vào màu sắc và mặt gãy. Gang (xám), Thép (trắng), Đồng (đỏ hoặc vàng), Nhôm (trắng bạc).
-SS tính cứng, tính dẻo và khả năng biến dạng.
-Dựa vào màu sắc và mặt gãy của nó.
-SS màu sắc, tính cứng, tính dẻo và tính giòn.
-HS thực hành theo nhóm và hoàn thành bảng báo cáo thực hành.
1.So sánh tính cứng, tính dẻo, khối lượng và màu sắc của thép và nhựa
Tính chất
Thép
Nhựa
Tính cứng
Tính dẻo
Khối lượng
Màu sắc
2.So sánh tính cứng, tính dẻo và khả năng biến dạng của thép, đồng và nhôm.
Tính chất
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Đồng
Nhôm
Tính cứng
Tính dẻo
Khả năng biến dạng
3.So sánh màu sắc, tính cứng, tính dẻo và tính giòn của gang và thép.
Tính chất
Gang
Thép
Màu sắc
Màu xám mặt gãy thô, hạt to.
Màu sáng trắng, mặt gãy mịn, hạt nhỏ
Tính cứng
Tính dẻo
Tính giòn
4.Củng cố bài
-Nhận xét quá trình thực hành của mỗi nhóm.
-Hướng dẫn HS tự đánh giá bài thực hành.
-Cho HS thu dọn dụng cụ, vật liệu.
5.Dặn
Ngày dạy:17/01/08
THỰC HÀNH - VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I.MỤC TIÊU
-Nhận biết và phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến .
-Biết phương pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí.
II.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
-Nghiên cứu SGK.
-Một số mẫu vật liệu: gang, thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo.
2.Học sinh
-Đọc trước bài 19.
-Chuẩn bị các mẫu vật ở bài 19.
-Chuẩn bị bảng báo cáo thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1.Ổn định lớp:
-Ổn định kỹ luật lớp.
-Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm.
2.Kiểm tra bài cũ
-Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất?
-Hãy phân biệt sư khác nhau cơ bản giữa KL và phi KL , giữa KL đen và KL màu?
3.Bài mới
TG
Nội dung
PHƯƠNG PHÁP
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I.Chuẩn bị
-Vật liệu:
-Dụng cụ:
-Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu ở mục III
II.Nội dung và trình tự thực hành
1.Phân biệt vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại
-Quan sát bên ngoài các mẫu vật liệu để nhận biết vật liệu KL và phi KL.
-SS tính cứng và tính dẻo
2.So sánh vật liệu kim loại đen và kim loại màu
-Phân biệt KL đen và KL màu bằng q/s bên ngoài các mẫu.
-SS tính cứng và tính dẻo.
-SS khả năng biến dạng
3.So sánh vật liệu gang và thép
-Quan sát màu sắt mặt gãy của gang và thép.
-SS tính chất của vật liệu.
II.Báo cáo thực hành
( Hoạt động 1
-Cho HS đọc mục tiêu của bải thực hành.
-Ở bài thực hành này chúng ta cần chuẩn bị những vật liệu và dụng cụ gì?
( Hoạt động 2
-GV giới thiệu nội dung bài thực hành, và trình tự tiến hành.
-So sánh tính chất nào ở thép và nhựa?
-Phân biệt vật liệu KL và phi KL dựa vào điều gì?
-So sánh tính chất nào ở vật liệu KL đen (Thép) và KL màu (Đồng, nhôm)?
-Phân biệt gang và thép dựa vào điều gì?
-SS tính chất nào ở gang và thép?
( Hoạt động 3
GV nêu lại trình tự thực hành và hướng dẫn HS ghi vào báo cáo thực hành.
-HS đọc mục tiêu của bài.
-HS nêu phần dụng cụ và vật liệu mà nhóm đã chuẩn bị.
-HS hoạt động theo nhóm.
-SS tính cứng, tính dẻo, khối lượng và màu sắc.
-Dựa vào màu sắc và mặt gãy. Gang (xám), Thép (trắng), Đồng (đỏ hoặc vàng), Nhôm (trắng bạc).
-SS tính cứng, tính dẻo và khả năng biến dạng.
-Dựa vào màu sắc và mặt gãy của nó.
-SS màu sắc, tính cứng, tính dẻo và tính giòn.
-HS thực hành theo nhóm và hoàn thành bảng báo cáo thực hành.
1.So sánh tính cứng, tính dẻo, khối lượng và màu sắc của thép và nhựa
Tính chất
Thép
Nhựa
Tính cứng
Tính dẻo
Khối lượng
Màu sắc
2.So sánh tính cứng, tính dẻo và khả năng biến dạng của thép, đồng và nhôm.
Tính chất
Kim loại đen
Kim loại màu
Thép
Đồng
Nhôm
Tính cứng
Tính dẻo
Khả năng biến dạng
3.So sánh màu sắc, tính cứng, tính dẻo và tính giòn của gang và thép.
Tính chất
Gang
Thép
Màu sắc
Màu xám mặt gãy thô, hạt to.
Màu sáng trắng, mặt gãy mịn, hạt nhỏ
Tính cứng
Tính dẻo
Tính giòn
4.Củng cố bài
-Nhận xét quá trình thực hành của mỗi nhóm.
-Hướng dẫn HS tự đánh giá bài thực hành.
-Cho HS thu dọn dụng cụ, vật liệu.
5.Dặn
 






Các ý kiến mới nhất